Cách Dùng Didn’T Use To / Top 8 # Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 2/2023 # Top View | Utly.edu.vn

Phân Biệt Cách Dùng Used To, Would Be, Get/Be Used To

Nếu cấu trúc Used to chỉ hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ nhưng không còn tiếp diễn ở hiện tại nữa thì Be used to và Get used to nhấn mạnh tính chất của một thói quen, có thể bắt đầu từ trước và vẫn còn kéo dài đến nay.

1. Cấu trúc BE USED TO (Đã quen với)

1.1. Cấu trúc: Be used to + V-ing/ Noun ( trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)

1.2. Cách dùng

Để diễn tả ý nghĩa rằng bạn đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần, đã rất có kinh nghiệm với việc này rồi và không còn lạ lẫm hoặc gặp khó khăn với việc này nữa.

Ví dụ:

I am used to getting up lately in the morning.

She didn’t complain about the noise nextdoor. She was used to it.

Nghĩa ngược lại của be used to là be NOT used to: không quen với, chưa quen với

Ví dụ:

I am not used to the new system in the factory yet.

2. Cấu trúc to GET USED TO (Dần quen với)

2.1. Cấu trúc: Get used to + V-ing/ noun 2.2. Cách dùng

Được sử dụng để nhấn mạnh nội dung của cấu trúc này là việc dần quen với 1 vấn đề/sự việc nào đó

Ví dụ:

He got used to American food.

I’ve just started my new job and I‘m still getting used to working night shifts.

Ảnh: Test English

3. Cách dùng Used to (đã từng)

3.1. Cấu trúc: Used to + động từ nguyên thể 3.2. Cách dùng

Used to được sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ và không được duy trì trong hiện tại.

Ví dụ:

We used to live in Thai Binh when I as a child.

I used to walk to work when I was younger.

Used to được dùng để thể hiện tình trạng trong quá khứ (thường dùng ở quá khứ đơn) nhưng không còn tồn tại nữa được thể hiện bằng những động từ biểu hiện trạng thái sau: Have, believe, know và like.

Ví dụ:

I used to like The Men but now I never listen to them.

She used to have long hair but nowadays this hair is very short.

4. Phân biệt Used to + Verb với Be used to + Danh từ/V-ing

Used to chỉ hành động, tình huống trong quá khứ không còn tiếp diễn hoặc không còn đúng nữa.

Với used to, hành động luôn trong quá khứ.

Theo sau nó là động từ nguyên thể không có “to”.

Ví dụ:

She used to sing in a choir, but she gave it up. (Cô ấy đã hát nhưng giờ thì không)

Be used to nghĩa là “quen, quen thuộc với”.

Nó có thể chỉ hành động/sự việc trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.

Theo sau be used to là cụm danh từ, đại từ hay V-ing.

Ví dụ:

I work in a hospital, so I . (quen với giờ làm việc dài – cụm danh từ)

She lives in a very small village and hates traffic. She . (đại từ)

He was a salesman, so he was used to travelling up and down the country. (quen với việc di chuyển – V-ing)

Ta cũng có thể dùng get used to (nhấn mạnh tới việc đang dần quen) và become used to trong văn phong trang trọng, lịch thiệp.

Ví dụ:

University is very different from school, but don’t worry. You’ll soon used to it. (hoặc trang trọng hơn, You’ll soon become used to it.)

5. Phân biệt Used to + động từ nguyên thể không “to” với Would + động từ nguyên thể không “to”

Ta có thể dùng used to hoặc would để nói về thói quen trong quá khứ.

Khi dùng cả hai, used to sẽ mở đầu, sau đó tới loạt sự việc/hành động dùng với would.

Ví dụ:

When we were kids, we used to invent amazing games. We imagine we were the government and we make crazy laws that everyone had to obey.

Used to, chứ không phải would, có thể mô tả một trạng thái, tình huống không còn đúng nữa.

Ví dụ:

Phân Biệt &Amp; Cách Dùng Used To Trong Tiếng Anh

Phân biệt ý nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng Used to, Tobe Used to, To Get Used to chuẩn nhất trong tiếng Anh. Used to dùng để chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa. Ví dụ: – I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa) – Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn’t. ( Ben thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa) – I used to drive to work but now I take the bus. ( Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)

3 cấu trúc và cách sử dụng Used to trong tiếng anh

1. Used to + Verb: chỉ thói quen, hành động thường xuyên trong quá khứ

Used to dùng để chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa. Ví dụ: – I used to smoke a packet a day but I stopped two years ago. ( trước đây tôi hút 1 gói thuốc 1 ngày nhưng từ 2 năm trở lại đây tôi không hút thuốc nữa) – Ben used to travel a lot in his job but now, since his promotion, he doesn’t. ( Ben thường đi du lịch rất nhiều khi làm công việc trước đây, nhưng từ khi anh ấy luân chuyển công việc thì không còn nữa) – I used to drive to work but now I take the bus. ( Trước đây tôi thường lái xe đi làm nhưng hiện nay tôi đi làm bằng xe buýt)

2. Cách sử dụng và công thức To get used to + V-ing/ Noun

To get used to thường dùng để diễn tả về một việc gì đó mà chúng ta dã trở nên quen thuộc. Ví dụ: – He got used to American food : I got used to getting up early in the morning. Tôi đã dần dần quen với việc thức dậy sớm vào buổi sáng – I didn’t understand the accent when I first moved here but I quickly got used to it. ( Lần đầu tiên chuyển đến đây, tôi đã không hiểu được giọng nói ở vùng này nhưng giờ tôi đã nhanh chóng quen dần với nó) – She has started working nights and is still getting used to sleeping during the day. ( Cô ấy bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày) – I have always lived in the country but now I’m beginning to get used to living in the city. ( Tôi luôn sống ở miền quê nhưng giờ đây tôi bắt đầu dần quen với việc sống ở thành phố)

Một cấu trúc khác của To get used to

*Get used to + something/someone Ex: I get used to the cold although I didn’t like it before (Tôi trở nên quen với cái lạnh mặc dù trước đây tôi không thích nó) She got used to my mother after a while (Cô ấy đã quen với với mẹ tôi sau một khoảng thời gian)

3. Cấu trúc và cách dùng To be + V-ing/ Noun

Tobe used to dùng để diễn đạt những việc thường xuyên xảy ra, ngay cả trong hiện tại và không có gì là bất thường cả.

Ví dụ:

He is used to swimming every day : Anh ấy đã quen với việc đi bơi mỗi ngày.

I’m used to living on my own. I’ve done it for quite a long time. ( Tôi thường ở 1 mình, và tôi đã ở một mình được một khoảng thời gian khá lâu)

Hans has lived in England for over a year so he is used to driving on the left now. ( Hans đã sống ở Anh hơn 1 năm rồi nên giờ anh ấy quen lái xe bên tay trái)

They’ve always lived in hot countries so they aren’t used to the cold weather here.( Họ luôn sống ở các vùng nhiệt đới nên họ không quen với khí hậu lạnh ở đây)

Cách Sử Dụng “Used To” Và “Be/Get Used To Ving” Hiệu Quả

“used to V” và ” be/get used to Ving/ N” là gì?

– “used to V” mang nghĩa thường làm gì trong quá khứ, không lặp lại ở hiện tại nữa. (dù không được nhắc tới hiện giờ việc đó còn tiếp diễn không nhưng phải ngầm hiểu là việc đó không còn diễn ra nữa)

VD: I used to be a Math teacher but now i’m a businessman. ( Tôi từng là giáo viên dạy toán nhưng giờ tôi là doanh nhân)

I used to smoke 2 packs of cigarette everyday 2 years ago. (2 năm trước tôi từng hút 2 bao thuốc lá mỗi ngày)

– “be used to Ving/N” mang nghĩa đã trở nên quen với việc làm gì/ cái gì

“get used to Ving/N” mang nghĩa dần trở nên quen với việc làm gì/ cái gì

VD: I’m used to wake up at 5am. (Tôi đã quen thức dậy lúc 5 giờ sáng)

My son is getting used to living in the new house. (Con trai tôi đang dần trở nên quen với việc sống ở ngôi nhà mới)

Trong cấu trúc “be used to Ving/N”, “used” được sử dụng như 1 tính từ và “to” là một giới từ kết nối vì vậy không được bỏ đuôi “ed” của “used” và không được chia “used” như 1 động từ bình thường.

Cách sử dụng cụm “used to V” và “be/get used to Ving/N”

– Hai cụm từ này được chia thì và chia loại câu tương tự như những động từ bình thường

Cụm “used to V”

+ Khẳng định: S+ used to+ be/V nguyên thể+…

VD: I used to be a class monitor when i was seven years old. (Tôi từng là lớp trưởng khi tôi 7 tuổi)

+ Phủ định: S + didn’t use to be/ V nguyên thể+…

VD: I didn’t ever use to be a class monitor before. (Tôi chưa từng là lớp trưởng lần nào trước đây)

+ Câu hỏi yes/no: Did + S + use to be/ V nguyên thể + …

VD: Did you ever use to be/ V nguyên thể +…? (Bạn từng là lớp trưởng chưa?)

– “used to be/V” là 1 cụm từ diễn tả hành động từng xảy ra trong quá khứ không lặp lại ở hiện tại vì vậy bắt buộc phải chia ở quá khứ, tránh chia ở những dạng thì (thời) khác.

– Sử dụng cụm từ này khi bạn muốn nhấn mạnh tính “không còn được lặp lại ở hiện tại” của nó để nhấn mạnh quá khứ và hiện tại của sự việc, tránh lạm dụng cụm từ này.

VD: Thường nhấn mạnh việc từ bỏ 1 thói quen xấu như hút thuốc,… hoặc diễn tả sự nuối tiếc,…

Cụm “be/get used to Ving/ N ”

Chia cụm từ với động từ “be/ get” và giữ nguyên phần còn lại, nhưng thường được chia theo thì hiện tại đơn (câu kể) hoặc quá khứ đơn (chỉ kết quả)

+ Khẳng định: S + be/get used to Ving/N+…

He didn’t affected by the noise because he was get used to it. (Anh ấy không bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn bởi vì anh ấy đã quen với nó rồi)

+ Phủ định: S + be not/ trợ động từ + not get used to Ving/N+…

+ Câu hỏi yes/ no: Trợ động từ + S + get used to Ving/N +…?

– Khi sử dụng với “be”, cụm từ thường chỉ kết quả của sự việc quen với việc làm gì

VD: I am used to getting up early in the morning. (Tôi quen với việc ngủ dậy sớm vào buổi sáng)

– Khi sử dụng với “get” thì cụm từ nhấn mạnh quá trình hơn

VD: I get used to getting up early in the morning. (Tôi dần quen với việc ngủ sớm vào buổi sáng)

Nên xác định chính xác mình cẩn sử dụng cụm từ be/get used to doing St”

để nhấn mạnh kết quả hay quá trình để sử dụng cụm từ chính xác nhất.

Use “Forgettable” In A Sentence

1. He has acted in three forgettable action films.

2. He’d had a role in one or two forgettable movies.

3. But being forgettable was part of her job; a jigsaw piece that fitted invisibly into any puzzle.

4. He’d played in some eminently forgettable horror movies and I felt I could not seriously consider him.

5. Her face was pleasant(TranslateEN.com), blandly forgettable; a face worth a fortune.

6. He had a racked up a mostly forgettable record in two terms as a Republican backbencher in Reagan-era Washington.

7. However, that morning Agnes intended to be neither forgettable nor invisible.

8. But that was 1995, a lamentable and hopefully forgettable year for him.

9. Try to remember what and forget forgettable. Change what is changeable and tolerate what not.

10. Popular now, but forgettable over time, The Maccabees seem destined to be another in the line of niche nostalgia bands.

11. Now most will not remember the very forgettable show Ghostwriter on PBS.

12. an instantly forgettable tune.

13. Dennis White scored the only goal in an otherwise forgettable match.

14. He was of medium height, and had regular,(TranslateEN.com) even features of the kind which are instantly forgettable.

15. The graphics depicting troop movements are simple-minded and drawn on forgettable backgrounds.

16. Whatever intangible distinguishes an undefeated team from the long, forgettable list of once-beaten teams, the Hoosiers had it.

17. Within a mere half – hour, rooms go from bland and forgettable to bright and perfectly accessorized.

18. If it weren’t for Asano, the film would be utterly forgettable.

19. The propaganda-filled plays of this movement-by Baraka, Charles Fuller, and Ed Bullins, among others-are, for the most part, forgettable.

20. Instead we scrape away the earth, erect the structure itself, and cap it with a rainproof, presumably forgettable , roof.

23. He was average height, average build, with mousy hair and a forgettable face.

Learning English Faster Through Complete Sentences with “forgettable”

Sentences are everywhere. Without sentences, language doesn’t really work.

When you first started learning English, you may have memorized words such as: English meaning of the word “forgettable”; But now that you have a better understanding of the language, there’s a better way for you to learn meaning of “forgettable” through sentence examples.

True, there are still words that you don’t know. But if you learn whole sentences with “forgettable”, instead of the word “forgettable” by itself, you can learn a lot faster!

Focus your English learning on sentences with “forgettable”.

Why Is Focusing on Sentences Important? Sentences are more than just strings of words. They’re thoughts, ideas and stories. Just like letters build words, words build sentences. Sentences build language, and give it personality.

Again, without sentences, there’s no real communication. If you were only reading words right now, you wouldn’t be able to understand what I’m saying to you at all.

The Word “forgettable” in Example Sentences. “forgettable” in a sentence. How to use “forgettable” in a sentence. 10 examples of sentences “forgettable”. 20 examples of simple sentences “forgettable” .

All the parts of speech in English are used to make sentences. All sentences include two parts: the subject and the verb (this is also known as the predicate). The subject is the person or thing that does something or that is described in the sentence. The verb is the action the person or thing takes or the description of the person or thing. If a sentence doesn’t have a subject and a verb, it is not a complete sentence (e.g., In the sentence “Went to bed,” we don’t know who went to bed).

Four types of sentence structure .

Simple Sentences with “forgettable”

A simple sentence with “forgettable” contains a subject and a verb, and it may also have an object and modifiers. However, it contains only one independent clause.

Compound Sentences with “forgettable”

A compound sentence with “forgettable” contains at least two independent clauses. These two independent clauses can be combined with a comma and a coordinating conjunction or with a semicolon.

Complex Sentences with “forgettable”

A complex sentence with “forgettable” contains at least one independent clause and at least one dependent clause. Dependent clauses can refer to the subject (who, which) the sequence/time (since, while), or the causal elements (because, if) of the independent clause.

Compound-Complex Sentences with “forgettable”

Sentence types can also be combined. A compound-complex sentence with “forgettable” contains at least two independent clauses and at least one dependent clause.